nhắc lại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Khiến người ta nhớ lại một điều gì đó đã qua: Hành động làm sống dậy trong trí nhớ một sự việc, kỷ niệm hoặc thông tin cũ.
- Nói hoặc làm một lần nữa điều đã từng được nói hoặc làm: Hành động lặp lại lời nói, hành động hoặc sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy thường nhắc lại những kỷ niệm đẹp thời sinh viên. (Hành động gợi nhớ)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại câu trả lời cho cả lớp nghe. (Hành động lặp lại lời nói)
- Đừng nhắc lại chuyện buồn đó nữa. (Hành động gợi nhớ một điều không vui)
Các cách sử dụng nâng cao
"nhắc đi nhắc lại": lặp đi lặp lại nhiều lần một cách có chủ ý, đôi khi gây cảm giác phiền phức.
- Cô ấy nhắc đi nhắc lại lỗi sai của tôi khiến tôi rất khó chịu.
"được nhắc lại": ở dạng bị động, chỉ việc một điều gì đó được đem ra nói lại hoặc gợi nhớ lại.
- Câu chuyện cũ ấy đã được nhắc lại trong buổi họp mặt.
Biến thể và từ gần giống
Nhớ lại (động từ): tự bản thân hồi tưởng, gợi lên trong ký ức.
- Tôi chợt nhớ lại lời hứa năm xưa. (Khác với "nhắc lại" thường có chủ thể tác động đến người khác)
Lặp lại (động từ): nói hoặc làm y nguyên một lần nữa.
- Xin vui lòng lặp lại câu hỏi. (Thường mang nghĩa cụ thể về hành động lặp, ít hàm ý "gợi nhớ" như "nhắc lại")
Ôn lại (động từ): xem xét, học tập lại những điều đã biết, đã học.
- Chúng ta cần ôn lại bài trước khi thi. (Mang tính chủ động hệ thống hơn)
Từ đồng nghĩa
- Gợi lại: làm cho hiện lên trong ký ức.
- Kể lại: thuật lại một câu chuyện đã xảy ra.
Các cụm từ liên quan
Nhắc lại lời hứa: hành động đem lời hứa cũ ra để nhắc nhở.
- Anh ta nhắc lại lời hứa sẽ giúp đỡ tôi.
Nhắc lại kỷ niệm: hành động gợi nhớ về những kỷ niệm trong quá khứ.
- Bức ảnh cũ nhắc lại kỷ niệm một thời đã xa.
Thành ngữ liên quan
- "Chuyện cũ nhắc lại": thường dùng để nói về việc đem những chuyện đã qua, đã giải quyết rồi ra bàn luận thêm.
- Thôi, chuyện cũ đừng nhắc lại làm gì cho mất lòng nhau.
- đgt Khiến người ta nhớ lại: Nhắc lại chuyện cũ.